thây ma

  1. d. 1. Xác chết của người đáng ái ngại : Thây ma còn đó chưa áo quan. 2. Thân hình của kẻ đáng coi thường : Nghiện ma tuý từ năm sáu năm, thằng này chỉ còn cái thây ma.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thây ma"

thây ma
Một thây ma đang bước đi chậm chạp trong đêm.